volatile slot

AMBIL SEKARANG

Java Volatile

Từ khóa volatile được sử dụng để đánh dấu một biến Java là "đã được lưu trữ trong bộ nhớ chính". Chính xác hơn có nghĩa là, mọi lần đọc biến volatile sẽ được đọc từ bộ nhớ chính của máy tính chứ không...

VOLATILE Definition & Meaning - Merriam-Webster

Từ khóa volatile được sử dụng để đánh dấu một biến Java là "đã được lưu trữ trong bộ nhớ chính". Chính xác hơn có nghĩa là, mọi lần đọc biến volatile sẽ được đọc từ bộ nhớ chính của máy tính chứ không...

VOLATILE | English meaning - Cambridge Dictionary

Từ khóa "volatile" được sử dụng để cho biết cho trình biên dịch rằng một biến hoặc vị trí bộ nhớ cụ thể có thể được thay đổi bên ngoài sự kiểm soát của chương trình.